आप मेरे गधे की कोशिश करना चाहते हैं! सह करने की कोशिश मत करो! यह खेल कभी खत्म नहीं होगा!.https://www.redtube.com/ मेरे 60 वर्षीय प्रेमी को कमबख्त रूप से कमबख्त जब वह मेरे प्रतिशोध को मारने की निरंतर कल्पना को प्राप्त करती है.https://www.handjobs-xxx.com/ सेक्सी Yubilian एक ही समय में दो dildos है गर्म n गंदा कार्रवाई. पड़ोसी पड़ोसी fucks.https://jizzporn.xxx/ Pawg Cutie Melissa एंजेलो एक बड़ा काला मुर्गा पूजा करता है और एक गन्दा गन्दा गन्दा गन्दा छोड़ देता है.https://www.youporn.com/ गर्म जींस में मेरे डिक पर विशाल गधा सौतेली बेटी. परेशानी गधा मोम पुराना जूता छोड़ना नहीं चाहता था इसलिए वह निगलती है.https://loveporn.xxx/ भाग्यशाली काले दोस्त पैसे के लिए एक खराब सफेद चलने चूसने के बाद श्यामला गृहिणियों को रिवर्स में फिल्माया गया. गंजा फूहड़ उसकी मुंडा बिल्ली बकवास हो जाता है.https://www.sexytube.me/
An toàn lao động

Từ nối trong tiếng Anh

Từ nối trong tiếng Anh là gì? Cách dùng ra sao? Có những loại từ nối nào? Là câu hỏi được rất nhiều các bạn học tiếng Anh quan tâm. 

Từ nối (hay còn gọi là Linking words hay Transitions), được dùng để liên kết giữa các câu, giúp cả đoạn văn chặt chẽ hơn, mạch lạc hơn. Ngoài ra các bạn tham khảo thêm 12 thì tiếng Anh, ngữ pháp tiếng Anh cơ bản bằng sơ đồ tư duy. Vậy sau đây là toàn bộ kiến thức về từ nối, mời các bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây.

Các từ nối trong tiếng Anh

1. Từ nối trong tiếng Anh là gì?

Từ nối trong tiếng Anh (còn gọi là Linking words hay Transitions), được dùng để liên kết giữa các câu, giúp cả đoạn văn chặt chẽ hơn, mạch lạc hơn. Trong một câu hay đoạn văn, nếu như không có từ nối, chắc chắn những câu nói của bạn sẽ rất rời rạc và gây thiếu logic.

2. Phân loại các từ nối trong tiếng Anh

Tùy thuộc vào ngữ cảnh của câu mà từ nối được chia làm 3 loại chính:

  • Tương liên từ: sử dụng để nối những từ, cụm từ hoặc mệnh đề ngang hàng nhau có cùng một chức năng.
  • Liên từ phụ thuộc: dùng để nối giữa các mệnh đề khác nhau về chức năng.
  • Từ chuyển ý: là sự kết hợp giữa liên từ và một từ khác, sử dụng để nối các mệnh đề độc lập trong cùng 1 câu, hay nối các câu trong cùng một đoạn văn.

Từ nối trong tiếng Anh dùng để thêm thông tin

STT Từ nối Dịch nghĩa
1 And
2 Also cũng
3 Besides ngoài ra
4 First, second, third… thứ nhất, thứ hai, thứ ba…
5 In addition thêm vào đó
6 In the first place, in the second place, in the third place ở nơi thứ nhất, ở nơi thứ hai, ở nơi thứ ba
7 Furthermore xa hơn nữa
8 Moreover thêm vào đó
9 To begin with, next, finally bắt đầu với, tiếp theo là, cuối cùng là

Từ nối trong tiếng Anh chỉ nguyên nhân, hệ quả

STT Từ nối Dịch nghĩa
1 Accordingly Theo đó
2 And so Và vì thế
3 As the result Kết quả là
4 Consequently Do đó
5 For this reason Vì lý do này nên
6 Hence Vì vậy
7 So
8 Therefore
9 Thus
10 Then Sau đó

Từ nối trong tiếng Anh chỉ sự so sánh

STT Từ nối Dịch nghĩa
1 By the same token Với những bằng chứng tương tự như thế
2 In like manner Theo cách tương tự
3 In the same way Theo cách giống như thế
4 In similar fashion Theo cách tương tự thế
5 Likewise Tương tự như thế
6 Similarly Tương tự thế

Từ nối trong tiếng Anh chỉ sự đối lập

STT Từ nối Dịch nghĩa
1 But Nhưng
2 Yet
3 However Tuy nhiên
4 Nevertheless
5 In contrast Đối lập với
6 On the contrary
7 Instead Thay vì
8 On the other hand Mặt khác
9 Still Vẫn

Từ nối trong tiếng Anh chỉ kết luận hoặc tổng kết

STT Từ nối Dịch nghĩa
1 And so Và vì thế
2 After all Sau tất cả
3 At last Cuối cùng
4 Finally
5 In brief Nói chung
6 In closing Tóm lại là
7 In conclusion Kết luận lại thì
8 On the whole Nói chung
9 To conclude Để kết luận

Từ nối trong tiếng Anh chỉ ví dụ

STT Từ nối Dịch nghĩa
1 Above Phía trên
2 Alongside Dọc
3 Beneath Ngay phía dưới
4 Beyond Phía ngoài
5 Farther along Xa hơn dọc theo
6 In back Phía sau
7 In front Phía trước
8 Nearby Gần
9 On top of Trên đỉnh của

Từ nối trong tiếng Anh chỉ sự khẳng định

STT Từ nối Dịch nghĩa
1 In fact Thực tế là
2 Indeed Thật sự là
3 No Không
4 Yes
5 Especially Đặc biệt là

Từ nối trong tiếng Anh chỉ địa điểm, vị trí

STT Từ nối Dịch nghĩa
1 Above Phía trên
2 Alongside Dọc
3 Beneath Ngay phía dưới
4 Beyond Phía ngoài
5 Farther along Xa hơn dọc theo

Từ nối trong tiếng Anh chỉ sự nhắc lại

STT Từ nối Dịch nghĩa
1 In other words Nói cách khác
2 In short Nói ngắn gọn thì
3 In simpler terms Nói theo một cách đơn giản hơn
4 That is Đó là
5 To put it differently Nói khác đi thì

Từ nối trong tiếng Anh chỉ sự liên hệ về thời gian

STT Từ nối Dịch nghĩa
1 Afterward Về sau
2 At the same time Cùng thời điểm
3 Currently Hiện tại
4 Earlier Sớm hơn
5 Formerly Trước đó

3. Bài tập về từ nối trong tiếng Anh

1) ____________He always did well on his English tests, his parents weren’t surprised that he got an B level.

A. when
B. Since
C. Because of
D. Although

2) You should keep the milk in the refrigerator_____________ it doesn’t go bad.

A. since
B. So that
C. Because
D. After

3) You should say goodbye to your brother _____________ you leave for Europe.

A. despite
B. After
C. Since
D. before

4) The class discussion was short;_____________, we gained some knowlegde from it.

A. however
B. Moreover
C. Although
D. therefore

5) The undergone is cheap;_____________, it’s faster than the train.

A. however
B. Moreover
C. But
D. so

6) _____________ you study harder, you won’t win the scholarship.

A. unless
B. Because
C. If
D. in order that

7) The countrytside air is fresh,________________, it’s not polluted.

A. however
B. Whenever
C. Moreover
D. beside

8) ________________ she spoke slowly, I don’t understand her.

A. since
B. Although
C. If
D. as

9) We will wait her ____________ he comes back.

A. while
B. Until
C. Since
D. for

10) Our teacher explained the lesson slowly ______________ we might understand him.

A. and
B. So that
C. If not
D. or

11) _____________ it rained heavily, we went to school on time.

A. even though
B. Despite
C. Because
D. though not

12) Our visit to Japan was delayed___________ my wife’s illness.

A. because
B. Because of
C. Thanks to
D. although

13) __________ he some to the theatre with me, I shall go alone

A. because of
B. Because
C. Unless
D. when

14) He tries his best to work hard ______________ help her family get over the difficulties.

A. so as that
B. In order that
C. Oi order to
D. so as not to

15) We moved to the front row _____________ we could hear and see better.

A. so as that
B. Because
C. Although
D. so that

16) I made a mistake ____________ I was tired after the work.

A. though
B. So that
C. Because
D. if

17) Minh had a terrible headache. __________________, he still wanted to go to school.

A. therefore
B. But
C. However
D. although

18) My sister will take the plane to Singapore______________ she dislikes flying.

A. because
B. So that
C. Therefore
D. though

19) My car broke down on the way.____________, when I got the airport, the plane had taken off.

A. because
B. However
C. Therefore
D. although

20) His mother was sick._________________, Jane had to stay at home to look after her.

A. but
B. However
C. So
D. therefore

21) They asked me to wait for them; ____________, he didn’t turn back.

A. but
B. However
C. So
D. Therefore

22) Many people still believe him very much __________ he sometimes tell lies.

A. because
B. since
C. although
D. despite

23) They were walking on the street _________ there was an accident.

A. when
B. while
C. because
D. so that

24) __________ the darkness in the room, we couldn’t continue our studying.

A. because
B. since
C. although
D. In spite of

25) Mary tries to study as hard as possible ___________ she can get the scholaship to study in England.

A. in order to
B. so that
C. because
D. because of

26) She stopped at the post office ___________ she could send the letter to her parents.

A. although
B. so as to
C. in order that
D. despite

27) He didn’t wear warm clothes __________________ the cold weather in winter.

A. because
B. although
C. because of
D. in spite of

28) What had you done ____________ I phoned you?

A. as soon as
B. by the time
C. after
D. while

29) Tom couldn’t get a job _____________ he couldn’t speak English well.

A. because
B. although
C. because of
D. in spite of

30) _____________ he knew the danger of smoking, he couldn’t give it up.

A. since
B. though
C. because of
D. despite

31) He knew the danger of smoking;______________, he couldn’t give it up.

A. therefore
B. But
C. However
D. although

32) ____________ their poverty in their family, they live happily together everyday.

A. as
B. though
C. because
D. despite

33) He didn’t drink beer _______________ he was really thirsrty.

A. in spite of
B. even though
C. because
D. since

34) We will go without him ____________ he comes here on time.

A. though
B. unless
C. Because
D. If

35) Mike went ot the banbk ______________ he cashed his cheque.

A. Therefore
B. So that
C. However
D. Although

36) The students finish the test well _________________ its difficulties yesterday.

A. therefore
B. In spite o
C. However
D. Although

37) She has driven a car _____________ she studied at the university.

A. as soon as
B. by the time
C. after
D. since

38) We started out on the trip ______________ the weather was extremely hot.

A. because
B. In spite of
C. Because of
D. Although

39) We should wait for her __________ we had much time.

A. though
B. unless
C. Because
D. If

40) ____________ we had much time, we shouldn’t wait for her

A. though
B. unless
C. Because
D. If

41) The food didn’t look appetizing;______________, many people liked enjoying it.

A. Therefore
B. So that
C. However
D. Although

42) It was already 6p.m, ______________ we closed our office and went home.

A. therefore
B. But
C. However
D. So

43) Ok! you can take Chemistry as your major.______________, you should remember that it is not easy to learn.

A. therefore
B. But
C. However
D. Although

44) John succeeded in the exam ______________ his hard and methodical work.

A. because
B. In spite of
C. Because of
D. Although

45) He didn’t stop his car ___________ the traffic light turned red.

A. because
B. In spite of
C. Because of
D. Although

46) She didn’t join our programme _________________ she had to take a summer course at the college.

A. so that
B.because of
C. Because
D. Although

47) She wanted to go to bed early ________________ her bad tiredness.

A. because
B. In spite of
C. Because of
D. Although

48) _________________ he had to take her mother to the hospital, he still attened our party yesterday.

A. because
B. In spite of
C. Because of
D. Although

49) ______________ they had read these books, they went out.

A. as soon as
B. before
C. after
D. since

50) The students couldn’t do the test ______________ its copmplicated problems.

A. because
B. In spite of
C. Because of
D. Though

51) ______________ it got dark, they continued working.

A. because
B. In spite of
C. Because of
D. Even though

52) He is very famous in his career, _____________, he’s always simple and modest.

A. Therefore
B. But
C. However
D. So

53) _______________ the hardship he met, he always feels optimistic.

A. Because
B. despite
C. Because of
D. Even though

54) The Americans had modern weapons, ___________ they failed in the war in Vietnam.

A. Therefore
B. But
C. However
D. So

55) Luan’s directions to his house were clear,_____________, Binh got lost.

A. Therefore
B. But
C. However
D. So

56) I found your house easily ____________ you gave me a clear direction.

A. Because
B. Therefore
C. However
D. So that

57) I look up many sources of in formation on the Internet ____________ I can write a good essay.

A. Because
B. Therefore
C. However
D. So that

Bản quyền bài viết thuộc trường Công ty cổ phần Giáo Dục Việt Nam. Mọi hành vi sao chép đều là gian lận!
Nguồn chia sẻ: Công ty cổ phần Giáo Dục Việt Nam (Giaoduccantho.edu.vn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button